Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to begin with

/tə bɪˈɡɪn wɪð/

Nghĩa thường dùng

được dùng để bắt đầu thảo luận một điều gì đó cụm từ

“To begin with, I would like to talk about climate change.”Trước hết, tôi muốn nói về biến đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...