Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to bite your tongue

/baɪt jʊr tʌŋ/

Nghĩa thường dùng

ngăn bản thân không nói điều gì đó cụm từ

“I wanted to argue, but I decided to bite my tongue.”Tôi muốn tranh cãi, nhưng tôi quyết định ngăn mình lại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...