Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to blame

/tə ˈbleɪm/

Nghĩa thường dùng

đáng trách, chịu lỗi (cho việc xấu) cụm từ

“Nobody was to blame for the delay; it was just bad weather.”Không ai đáng trách vì sự chậm trễ cả; chỉ do thời tiết xấu thôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...