Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to blow someone away

/tə bloʊ ˈsʌmˌwʌn əˈweɪ/

Nghĩa thường dùng

gây ấn tượng mạnh với ai đó cụm từ

“Her performance really blew me away.”Màn trình diễn của cô ấy thực sự khiến tôi ấn tượng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...