Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to bring attention to

/tʊ brɪŋ əˈtɛnʃən tu/

Nghĩa thường dùng

để khiến mọi người chú ý đến một cái gì đó cụm từ

“To bring attention to climate change, we can organize awareness campaigns.”Để khiến mọi người chú ý đến biến đổi khí hậu, chúng ta có thể tổ chức các chiến dịch nâng cao nhận thức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...