Từ điển Anh–Việt

111.700 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to build a strong foundation

Nghĩa thường dùng

xây dựng nền tảng vững chắc cho mối quan hệ cụm từ

“Communication helps build a strong foundation in love.”Giao tiếp giúp xây dựng nền tảng vững chắc trong tình yêu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...