to burn the midnight oil
/tə bɜrn ðə ˈmɪdnaɪt ɔɪl/
Nghĩa thường dùng
Làm việc khuya.
cụm từ
“She had to burn the midnight oil to finish the project on time.”Cô ấy phải làm việc khuya để hoàn thành dự án đúng hạn.