Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to burn the midnight oil

/tə bɜrn ðə ˈmɪdnaɪt ɔɪl/

Nghĩa thường dùng

Làm việc khuya. cụm từ

“She had to burn the midnight oil to finish the project on time.”Cô ấy phải làm việc khuya để hoàn thành dự án đúng hạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...