Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to bury the hatchet

/ˈbɛri ðə ˈhæʧɪt/

Nghĩa thường dùng

Làm hòa sau một bất đồng. cụm từ

“They decided to bury the hatchet after years of fighting.”Họ quyết định làm hòa sau nhiều năm xung đột.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...