Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to call a spade a spade

/tə kɔl ə speɪd ə speɪd/

Nghĩa thường dùng

nói thẳng thắn và trung thực cụm từ

“I appreciate her honesty; she really calls a spade a spade.”Tôi trân trọng sự trung thực của cô ấy; cô ấy thật sự nói thẳng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...