Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to cash in on

/tə kæʃ ɪn ɒn/

Nghĩa thường dùng

Kiếm lời từ một thứ gì đó. cụm từ

“They plan to cash in on the growing market.”Họ dự định kiếm lời từ thị trường đang phát triển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...