Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to challenge fate

/tuː ˈtʃæl.ɪndʒ feɪt/

Nghĩa thường dùng

Đối mặt với số phận bằng cách mạo hiểm. cụm từ

“He always challenges fate by taking unnecessary risks.”Anh ấy luôn đối mặt với số phận bằng cách mạo hiểm không cần thiết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...