Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to change one's mind

/tu tʃeɪndʒ wʌnz maɪnd/

Nghĩa thường dùng

thay đổi ý kiến hoặc quyết định cụm từ

“After hearing the arguments, I changed my mind about the topic.”Sau khi nghe các lập luận, tôi đã thay đổi ý kiến về chủ đề này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...