Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to chase rainbows

/tu ʧeɪs ˈreɪnboʊz/

Nghĩa thường dùng

Theo đuổi những giấc mơ hoặc mục tiêu không thực tế. cụm từ

“He spends his time chasing rainbows instead of focusing on his career.”Anh ta dành thời gian theo đuổi những giấc mơ không thực tế thay vì tập trung vào sự nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...