to chase rainbows
/tu ʧeɪs ˈreɪnboʊz/
Nghĩa thường dùng
Theo đuổi những giấc mơ hoặc mục tiêu không thực tế.
cụm từ
“He spends his time chasing rainbows instead of focusing on his career.”Anh ta dành thời gian theo đuổi những giấc mơ không thực tế thay vì tập trung vào sự nghiệp.