to chicken out
/tə ˈtʃɪkɪn aʊt/
Nghĩa thường dùng
quyết định không làm điều gì đó vì sợ hãi
cụm từ
“He was going to ask her out, but he chickened out.”Anh ấy định mời cô ấy đi chơi, nhưng đã không dám.