Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to chicken out

/tə ˈtʃɪkɪn aʊt/

Nghĩa thường dùng

quyết định không làm điều gì đó vì sợ hãi cụm từ

“He was going to ask her out, but he chickened out.”Anh ấy định mời cô ấy đi chơi, nhưng đã không dám.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...