Từ điển Anh–Việt

111.874 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to cite an example

/tə saɪt æn ɪɡˈzæmpl/

Nghĩa thường dùng

để đề cập đến một ví dụ cụ thể để hỗ trợ cụm từ

“To cite an example, many companies have adopted remote work policies.”Để đề cập đến một ví dụ, nhiều công ty đã áp dụng chính sách làm việc từ xa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...