Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to clarify further

/tu ˈklærɪfaɪ ˈfɜːrðər/

Nghĩa thường dùng

được sử dụng để giải thích điều gì đó rõ ràng hơn cụm từ

“To clarify further, the results indicate a clear trend.”Để làm rõ hơn, các kết quả chỉ ra một xu hướng rõ ràng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...