Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to clarify my point

/tə ˈklærɪfaɪ maɪ pɔɪnt/

Nghĩa thường dùng

làm rõ ý kiến của tôi cụm từ

“I think the policy is ineffective; to clarify my point, it doesn't address the issue.”Tôi nghĩ chính sách này không hiệu quả; để làm rõ ý kiến của tôi, nó không giải quyết được vấn đề.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...