Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to clarify my stance

/tu ˈklærɪfaɪ maɪ stæns/

Nghĩa thường dùng

để giải thích vị trí của tôi một cách rõ ràng hơn cụm từ

“To clarify my stance, I support stricter environmental laws.”Để làm rõ lập trường của tôi, tôi ủng hộ các luật môi trường nghiêm ngặt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...