Từ điển Anh–Việt

111.834 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to clarify my viewpoint on

/ˈklær.ɪ.faɪ maɪ ˈvjuː.pɔɪnt ɒn/

Nghĩa thường dùng

làm rõ quan điểm của tôi về điều gì đó cụm từ

“I would like to clarify my viewpoint on climate change.”Tôi muốn làm rõ quan điểm của mình về biến đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...