Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to clarify the argument

/tə ˈklærɪfaɪ ði ˈɑːrɡjʊmənt/

Nghĩa thường dùng

để làm cho lý lẽ rõ ràng hơn cụm từ

“To clarify the argument, I will explain each point in detail.”Để làm rõ lý lẽ, tôi sẽ giải thích từng điểm một cách chi tiết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...