Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to clarify the context

/ˈklærɪfaɪ ðə ˈkɒntekst/

Nghĩa thường dùng

để giải thích tình huống hoặc bối cảnh cụm từ

“To clarify the context, let’s look at the historical background.”Để làm rõ bối cảnh, hãy xem xét nền tảng lịch sử.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...