Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to clarify the main argument

Nghĩa thường dùng

để làm rõ điểm chính cụm từ

“I need to clarify the main argument to avoid confusion.”Tôi cần làm rõ điểm chính để tránh nhầm lẫn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...