Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to clarify the main findings

/tə ˈklærɪfaɪ ðə meɪn ˈfaɪndɪŋz/

Nghĩa thường dùng

làm cho các kết quả chính dễ hiểu hơn cụm từ

“This section aims to clarify the main findings of the report.”Phần này nhằm làm rõ các kết quả chính của báo cáo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...