Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to clarify the objectives

Nghĩa thường dùng

để làm rõ các mục tiêu. cụm từ

“We need to clarify the objectives of this project.”Chúng ta cần làm rõ các mục tiêu của dự án này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...