Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to clarify the purpose

/tə ˈklærɪfaɪ ðə ˈpɜːrpəs/

Nghĩa thường dùng

để làm rõ mục tiêu của điều gì đó cụm từ

“To clarify the purpose, I will explain our main objectives.”Để làm rõ mục đích, tôi sẽ giải thích các mục tiêu chính của chúng ta.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...