Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to clarify this

/tu ˈklærɪfaɪ ðɪs/

Nghĩa thường dùng

Để làm rõ điều này; giải thích điều này. cụm từ

“To clarify this, we need to look at the data.”Để làm rõ điều này, chúng ta cần xem xét dữ liệu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...