Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to close with a summary

/tə kloʊz wɪð ə ˈsʌməri/

Nghĩa thường dùng

để kết thúc bằng cách tóm tắt cuộc thảo luận cụm từ

“I will close with a summary of our key points.”Tôi sẽ kết thúc bằng cách tóm tắt các điểm chính của chúng ta.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...