Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to close with a summary of findings

/tu kloʊz wɪð ə ˈsʌməri ʌv ˈfaɪndɪŋz/

Nghĩa thường dùng

kết thúc bằng cách tóm tắt các kết quả cụm từ

“To close with a summary of findings, we need to highlight the key data.”Để kết thúc bằng cách tóm tắt các phát hiện, chúng ta cần nhấn mạnh dữ liệu chính.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...