Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to come to blows

/kʌm tu bloʊz/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu đánh nhau về một bất đồng. cụm từ

“Their argument escalated until they came to blows.”Cuộc tranh cãi của họ leo thang cho đến khi họ bắt đầu đánh nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...