to compare and contrast
/tu kəmˈpɛr ənd kənˈtræst/
Nghĩa thường dùng
Xem xét sự tương đồng và khác biệt giữa các thứ.
cụm từ
“In this essay, I will compare and contrast two different approaches.”Trong bài luận này, tôi sẽ so sánh và đối chiếu hai cách tiếp cận khác nhau.