Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to compare and contrast

/tu kəmˈpɛr ənd kənˈtræst/

Nghĩa thường dùng

Xem xét sự tương đồng và khác biệt giữa các thứ. cụm từ

“In this essay, I will compare and contrast two different approaches.”Trong bài luận này, tôi sẽ so sánh và đối chiếu hai cách tiếp cận khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...