Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to conclude with a call to action

/kənˈkluːd wɪð ə kɔl tə ˈækʃən/

Nghĩa thường dùng

kết thúc bằng cách kêu gọi khán giả hành động cụm từ

“To conclude with a call to action, let’s work together for change.”Để kết thúc bằng cách kêu gọi hành động, hãy cùng nhau làm việc vì sự thay đổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...