Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to conclude with a reminder

/tuː kənˈkluːd wɪð ə rɪˈmaɪndər/

Nghĩa thường dùng

kết thúc bằng cách nhắc nhở khán giả về điều gì đó cụm từ

“To conclude with a reminder, please remember to recycle.”Kết thúc bằng cách nhắc nhở, hãy nhớ tái chế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...