Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to conclude with a strong statement

/kənˈkluːd wɪð ə strɔŋ ˈsteɪtmənt/

Nghĩa thường dùng

kết thúc bằng một điểm hoặc tuyên bố mạnh mẽ cụm từ

“To conclude with a strong statement, our actions today shape the future.”Để kết thúc bằng một tuyên bố mạnh mẽ, hành động của chúng ta hôm nay định hình tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...