Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to contrast sharply

Nghĩa thường dùng

để chỉ ra một sự khác biệt mạnh mẽ cụm từ

“The two candidates contrast sharply in their policies.”Hai ứng cử viên khác nhau mạnh mẽ về chính sách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...