to cover one's tracks
/tu ˈkʌvər wʌnz træk/
Nghĩa thường dùng
che giấu bằng chứng về hành vi sai trái
cụm từ
“He tried to cover his tracks after the incident.”Anh ấy đã cố gắng che giấu bằng chứng sau sự cố.