Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to cross that bridge when you come to it

/tə krɔs ðæt brɪdʒ wɛn ju kʌm tə ɪt/

Nghĩa thường dùng

Giải quyết vấn đề khi nó xảy ra, không phải trước đó. cụm từ

“Let's not worry about the future; we'll cross that bridge when we come to it.”Đừng lo lắng về tương lai; chúng ta sẽ giải quyết khi đến lúc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...