to cultivate understanding
/to ˈkʌltɪveɪt ˌʌndərˈstændɪŋ/
Nghĩa thường dùng
phát triển sự hiểu biết lẫn nhau
cụm từ
“Cultural exchanges can cultivate understanding between nations.”Các cuộc trao đổi văn hóa có thể phát triển sự hiểu biết giữa các quốc gia.