Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to cut back on expenses

/kʌt bæk ɒn ɪkˈspɛnsɪz/

Nghĩa thường dùng

giảm chi tiêu cho các thứ cụm từ

“We need to cut back on expenses to save money.”Chúng ta cần giảm chi tiêu để tiết kiệm tiền.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...