Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to delve into the details

/tə dɛlv ˈɪntu ðə ˈdiːteɪlz/

Nghĩa thường dùng

đi sâu vào chi tiết cụm từ

“We need to delve into the details of the study.”Chúng ta cần đi sâu vào chi tiết của nghiên cứu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...