Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to draw a parallel

/tə drɔː ə ˈpærəlel/

Nghĩa thường dùng

vẽ ra một sự tương đồng cụm từ

“We can draw a parallel between the two political movements.”Chúng ta có thể vẽ ra một sự tương đồng giữa hai phong trào chính trị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...