Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to draw blood

/tə drɔ blʌd/

Nghĩa thường dùng

gây ra tổn thương nghiêm trọng cụm từ

“The argument drew blood when personal insults were exchanged.”Cuộc tranh cãi đã trở nên nghiêm trọng khi lời lẽ cá nhân được trao đổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...