Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to drive a wedge

/draɪv ə wɛdʒ/

Nghĩa thường dùng

Tạo ra sự bất đồng hoặc xung đột giữa mọi người. cụm từ

“His comments drove a wedge between the two friends.”Những bình luận của anh ấy đã tạo ra sự bất đồng giữa hai người bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...