Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to drown one's sorrows

/tə draʊn wʌnz ˈsɔroʊz/

Nghĩa thường dùng

cố quên đi vấn đề bằng rượu cụm từ

“He went out to drown his sorrows after the breakup.”Anh ấy đã ra ngoài để quên đi nỗi buồn sau khi chia tay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...