Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to each his own

/tu iːtʃ hɪz oʊn/

Nghĩa thường dùng

mỗi người có sở thích riêng cụm từ

“I don’t like that style, but to each his own.”Tôi không thích phong cách đó, nhưng mỗi người có sở thích riêng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...