to each his own
/tu iːtʃ hɪz oʊn/
Nghĩa thường dùng
mỗi người có sở thích riêng
cụm từ
“I don’t like that style, but to each his own.”Tôi không thích phong cách đó, nhưng mỗi người có sở thích riêng.