Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to encapsulate

/tu ɪnˈkæpsjʊleɪt/

Nghĩa thường dùng

diễn đạt ý chính một cách ngắn gọn cụm từ

“To encapsulate, the study shows significant improvements.”Để diễn đạt ngắn gọn, nghiên cứu chỉ ra sự cải thiện đáng kể.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...