to encapsulate
/tu ɪnˈkæpsjʊleɪt/
Nghĩa thường dùng
diễn đạt ý chính một cách ngắn gọn
cụm từ
“To encapsulate, the study shows significant improvements.”Để diễn đạt ngắn gọn, nghiên cứu chỉ ra sự cải thiện đáng kể.