Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to encourage discussion

/tʊ ɪnˈkɜrɪdʒ dɪsˈkʌʃən/

Nghĩa thường dùng

để khuyến khích thảo luận cụm từ

“The workshop was designed to encourage discussion among participants.”Hội thảo được thiết kế để khuyến khích thảo luận giữa các người tham gia.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...