Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to encourage participation

/to ɪnˈkɜrɪdʒ pɑrˈtɪʃəˌpeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích mọi người tham gia cụm từ

“We need to encourage participation in community events.”Chúng ta cần khuyến khích sự tham gia trong các sự kiện cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...