Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to enhance awareness

/to ɪnˈhæns əˈwɛrnəs/

Nghĩa thường dùng

tăng cường hiểu biết về một chủ đề cụm từ

“Campaigns aim to enhance awareness of environmental issues.”Các chiến dịch nhằm tăng cường hiểu biết về các vấn đề môi trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...