Từ điển Anh–Việt

111.836 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to enhance understanding

/ɪnˈhæns ˌʌndərˈstændɪŋ/

Nghĩa thường dùng

cải thiện hoặc tăng cường kiến thức về một cái gì đó cụm từ

“Courses are designed to enhance understanding of the subject.”Các khóa học được thiết kế để cải thiện kiến thức về chủ đề.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...