Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to ensure that

/tu ɪnˈʃʊr ðæt/

Nghĩa thường dùng

để đảm bảo rằng điều gì đó xảy ra. cụm từ

“They implemented new rules to ensure that safety standards are met.”Họ đã thực hiện các quy định mới để đảm bảo rằng các tiêu chuẩn an toàn được đáp ứng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...