to ensure that
/tu ɪnˈʃʊr ðæt/
Nghĩa thường dùng
để đảm bảo rằng điều gì đó xảy ra.
cụm từ
“They implemented new rules to ensure that safety standards are met.”Họ đã thực hiện các quy định mới để đảm bảo rằng các tiêu chuẩn an toàn được đáp ứng.